ngư ông
 | [ngư ông] | |  | Fisher, fisherman. | |  | " Gác mái ngư ông vỠviễn phố " (Bà Huyện Thanh Quan ) | | Resting on his oars, the fisher returned to his distant place. |
Fisher, fisherman. "Gác mái ngư ông vỠviễn phố " (Bà Huyện Thanh Quan)
Resting on his oars, the fisher returned to his distant place
|
|